这支
手表
值
五百
美元
This watch is worth five hundred US dollars.
Chiếc đồng hồ này trị giá năm trăm đô la Mỹ.
他
有
三支
笔。
He has three pens.
Anh ấy có ba cây bút.
这
首支
歌
很
受欢迎。
This song is very popular.
Bài hát này rất được yêu thích.
当
他
进来
时,
她说
:
“
你好!
”
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
对
我
来说,
这个
工作
太难
了
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
韩国语
的
发音
对
我
来说
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
当
他
进来
时,
她说
:
“
你好!
”
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
他
当
老师。
He serves as a teacher.
Anh ấy làm giáo viên.
这
本书
可以
当
词典
使用。
This book can serve as a dictionary.
Cuốn sách này có thể dùng làm từ điển.
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
星期天
你
打算
做
什么?
What do you plan to do on Sunday?
Chủ nhật bạn dự định làm gì?
他
打电话
给
我
三回
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
预习
可以
提高
学习
效率。
Previewing can improve learning efficiency.
Chuẩn bị bài trước có thể nâng cao hiệu quả học tập.
越南
的
科技
水平
逐年
提高。
Vietnam's technological level is improving year by year.
Trình độ khoa học công nghệ của Việt Nam ngày càng cao.
我们
需要
提高
产品
的
质量。
We need to improve the quality of the product.
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.