HSK 3·Bài 1
Chia bài thành 2 phần nhỏ (5 từ/phần) kèm ghép nghĩa, nghe phản xạ & gõ từ
Mặt trăng.
Moon.
月Bộ Nguyệt(Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong)Mẹo nhớ: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).
loại, chủng loại (lượng từ).
Kind, sort, type.
禾Bộ Hòa(Cây lúa (nằm bên trái))+中Trung(Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải))Mẹo nhớ: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).
trồng, gieo trồng, cấy.
To plant, to grow, to cultivate.
tức giận, giận dỗi, nổi cáu (trạng thái cảm xúc tiêu cực).
To be angry / To get mad / Angry.
生Bộ Sinh(Hình cây mọc lên từ mặt đất)Mẹo nhớ: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
sinh khí, sức sống (nghĩa văn viết/ẩn dụ).
Vitality / Life force (less common in spoken HSK contexts).
gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
To be windy / The wind blows.
舌Bộ Thiệt (biến thể)(Lưỡi (bên trái))+
刂Bộ Đao (đứng)(Dao (bên phải))Mẹo nhớ: Dùng lưỡi dao sắc (刂) lướt nhẹ trên bề mặt như cái lưỡi (舌) để làm nhẵn hoặc lấy đi lớp vỏ ngoài gọi là cạo, gọt, thổi (刮).
nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ (thái độ làm việc/học tập).
Serious, conscientious, earnest, hardworking.
讠Bộ Ngôn (giản thể)(Lời nói (nằm bên trái))+
人Bộ Nhân(Người / âm đọc (nằm bên phải))Mẹo nhớ: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).
coi là thật, chấp nhặt, để bụng.
To take seriously, to take to heart.
công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).
Park.
八Bộ Bát(Chia ra (phía trên))+厶Bộ Tư(Riêng (phía dưới))Mẹo nhớ: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).
khách, vị khách, khách hàng.
Guest / Visitor / Customer.
宀Bộ Miên(Mái nhà (phía trên))+各Các(Mỗi / âm đọc (phía dưới))Mẹo nhớ: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).
nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
To remember / To recall / To keep in mind.
讠Bộ Ngôn (giản thể)(Lời nói (nằm bên trái))+己Kỷ(Bản thân / âm đọc (nằm bên phải))Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).
ngay, ngay lập tức, tức khắc, sắp (chỉ hành động xảy ra trong thời gian rất ngắn sắp tới).
Immediately / Right away / At once.
马Bộ Mã(Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬))Mẹo nhớ: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).
no, no nê (cảm giác sau khi ăn).
Full (after eating) / Satisfied.
饣Bộ Thực (giản thể)(Thức ăn (bên trái))+包Bao(Bao / âm đọc (bên phải))Mẹo nhớ: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱).
đã, thỏa thích, mãn nhãn (dùng cho các giác quan khác ngoài ăn uống).
Fully / To the full (satisfaction of senses).









