0/11 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我们去跑步吧。
Nghĩa câu:“Chúng ta đi công viên chạy bộ đi.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
今天吗?
Nghĩa câu:“Hôm nay có gió không?”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他们都是我的,快请坐吧。
Nghĩa câu:“Họ đều là khách của tôi, mau mời ngồi đi.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
出来了,照亮了大地。
Nghĩa câu:“Mặt trăng đã ló ra, chiếu sáng cả mặt đất.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
别了,我是跟你开玩笑的。
Nghĩa câu:“Đừng tức giận (giận dỗi) nữa mà, tôi đùa với bạn thôi.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
这商店里有各各样的东西。
Nghĩa câu:“Trong cửa hàng này có đủ các loại đồ đạc.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他学习很。
Nghĩa câu:“Cậu ấy học tập rất chăm chỉ.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我不他的名字了。
Nghĩa câu:“Tôi không nhớ tên anh ấy nữa.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我不饿,我还很。
Nghĩa câu:“Tôi không đói, tôi vẫn còn no lắm.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我就到。
Nghĩa câu:“Tôi đến ngay đây.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
爷爷在后院了许多花草。
Nghĩa câu:“Ông nội đã trồng rất nhiều hoa cỏ ở sân sau.”
Đã trả lời: 0/11 câu