HSK6· Bài 1

10 từ vựng
1

信念

xìnniàn

Danh từ

niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.

wǒmenyàojiāndìngshèngdexìnniàn
Chúng ta phải kiên định niềm tin tất thắng.
2

匪徒

fěitú

Danh từ

phỉ đồ, tên cướp, kẻ cướp, bọn côn đồ, thổ phỉ.

míngchíqiāngfěiqiǎngjiéliǎoyínháng
Mấy tên cướp có súng đã cướp ngân hàng.
3

危机

wēijī

Danh từ

khủng hoảng, nguy cơ, cơn bĩ cực.

chǎngjīngjìwēijīdǎozhìxǔduōgōngsīdǎobì
Cuộc khủng hoảng kinh tế đó đã dẫn đến việc rất nhiều công ty phá sản.
4

容忍

róngrěn

Động từ

dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).

deróngrěn容忍shìyǒuxiàndeqǐngbúyàodécùnjìnchǐ
Sự chịu đựng của tôi là có giới hạn, xin đừng được đằng chân lân đằng đầu.
5

巩固

gǒnggù

verb / adjective

củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.

wǒmenyàofùxíxuéguòdeshēngcígǒnggù巩固jìyì
Chúng ta phải ôn tập từ mới đã học để củng cố trí nhớ.
6

总而言之

zǒngéryánzhī

conjunction / idiom

nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.

zǒngéryánzhīwǒmenbìxūmǎshàngcǎiqǔxíngdòng
Nói tóm lại, chúng ta bắt buộc phải hành động ngay lập tức.
7

生存

shēngcún

Động từ

sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.

shìzhěshēngcúnshìzìránjièdefǎzé
Người thích nghi thì tồn tại (thích giả sinh tồn) là quy luật của tự nhiên.
8

着想

zhuóxiǎng

Động từ

suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).

fùmǔsuǒzuòdeyíqièquándōushìwèileérnǚzhuóxiǎng
Tất cả những gì cha mẹ làm, toàn bộ đều là vì suy nghĩ cho con cái.
9

规划

guīhuà

noun / verb

quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).

zhèzuòchéngshìdejiànshèguīhuà规划fēichángkēxué
Quy hoạch xây dựng của thành phố này rất khoa học.
10

面貌

miànmào

Danh từ

diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.

jīngguòjǐniándejiànshèzhèzuòchéngshìdemiànmào面貌huànrányìxīn
Qua vài năm xây dựng, diện mạo của thành phố này đã hoàn toàn đổi mới.
Cài đặt
Sổ tay
AI