HSK 6·Bài 1
Chia bài thành 2 phần nhỏ (5 từ/phần) kèm ghép nghĩa, nghe phản xạ & gõ từ
dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).
To tolerate / To put up with / To endure.
宀Bộ Miên(Mái nhà (phía trên))+谷Bộ Cốc(Thung lũng, khe suối (phía dưới))Mẹo nhớ: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).
phỉ đồ, tên cướp, kẻ cướp, bọn côn đồ, thổ phỉ.
Gangster / Bandit / Robber / Thug.
Mẹo nhớ: Những kẻ làm điều trái ngược lẽ phải (非) ẩn nấp trong hang ổ như chiếc hộp kín (匚) chính là bọn thổ phỉ, kẻ cướp (匪).
niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.
Belief / Conviction / Faith.
亻Bộ Nhân (đứng)(Người (nằm bên trái))+
言Bộ Ngôn(Lời nói (nằm bên phải))Mẹo nhớ: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).
diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.
Appearance / Face / Features / Outlook / Aspect (of society, city, etc.).
Mẹo nhớ: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).
sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.
To survive / To exist.
生Bộ Sinh(Hình cây mọc lên từ mặt đất)Mẹo nhớ: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.
To consolidate / To strengthen / To solidify / Consolidated.
工Bộ Công(Công việc, cái thước thợ)+凡Chữ Phàm(Bao quát, giữ chặt)Mẹo nhớ: Dùng thước thợ (工) gia cố và đóng giữ (凡) cho nền móng công trình thêm bền chặt gọi là củng cố, tăng cường (巩).
khủng hoảng, nguy cơ, cơn bĩ cực.
Crisis.
⺈Bộ Đao (trên)(Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên))+厄Chữ Ách(Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới))Mẹo nhớ: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).
nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.
In short / In a word / To sum up / In conclusion / All in all.
⺌Bộ Tiểu (biến thể)(Gộp lại (phía trên))+
心Bộ Tâm(Trái tim (phía dưới))Mẹo nhớ: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总).
quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
Plan / Program / Planning / To plan (long-term/comprehensive).
见Bộ Kiến (giản thể)(Nhìn (bên phải))Mẹo nhớ: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).
suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).
To consider (the interests of sb/sth) / To think for.
羊Dương (biến thể)(Con dê (phía trên))+
目Bộ Mục(Mắt (phía dưới))Mẹo nhớ: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).









