0/11 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
作为班长,你不仅要对自己负责,更要为集体的利益。
Nghĩa câu:“Với tư cách là lớp trưởng, bạn không chỉ phải có trách nhiệm với bản thân mà còn phải lo nghĩ cho lợi ích của tập thể.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
进入大学后,我们应当对自己的未来进行合理的。
Nghĩa câu:“Sau khi vào đại học, chúng ta nên có kế hoạch hợp lý cho tương lai của mình.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
无论遇到多么巨大的风浪,我们对成功的都绝不能动摇。
Nghĩa câu:“Bất luận gặp phải sóng gió to lớn như thế nào, niềm tin của chúng ta vào sự thành công đều tuyệt đối không thể dao động.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
经过十年的绿化和改造,这片曾经的荒山已经改变了以往的。
Nghĩa câu:“Qua mười năm phủ xanh và cải tạo, vùng núi hoang hóa trước kia nay đã thay đổi hoàn toàn diện mạo.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
,这次会议取得了圆满的成功。
Nghĩa câu:“Tóm lại, hội nghị lần này đã đạt được thành công tốt đẹp.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
学校绝不任何在期末考试中作弊的行为。
Nghĩa câu:“Nhà trường quyết không dung thứ cho bất kỳ hành vi gian lận nào trong kỳ thi cuối kỳ.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
为了,他不得不打好几份工。
Nghĩa câu:“Vì mưu sinh (sự sống còn), anh ấy buộc phải làm cùng lúc mấy công việc.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
突如其来的战争爆发,使得该地区陷入了严重的能源。
Nghĩa câu:“Chiến tranh đột ngột bùng phát khiến khu vực này lâm vào cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
几名手持重型武器的企图抢劫商铺,在与特警的对峙中最终全被擒获。
Nghĩa câu:“Vài tên cướp tay cầm vũ khí hạng nặng mưu đồ cướp bóc các cửa hàng thương mại, trong cuộc đối đầu với cảnh sát đặc nhiệm cuối cùng đã bị bắt giữ toàn bộ.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
新课结束后,老师布置了一些练习题来帮助学生所学知识。
Nghĩa câu:“Sau khi kết thúc bài học mới, giáo viên đã bố trí một số bài tập để giúp học sinh củng cố kiến thức đã học.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
父母做任何决定,都是为了孩子的未来。
Nghĩa câu:“Cha mẹ đưa ra bất kỳ quyết định nào cũng đều là vì nghĩ cho tương lai của con cái.”
Đã trả lời: 0/11 câu