0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Niềm tin'?
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
无论遇到多么巨大的风浪,我们对成功的都绝不能动摇。
Nghĩa câu:“Bất luận gặp phải sóng gió to lớn như thế nào, niềm tin của chúng ta vào sự thành công đều tuyệt đối không thể dao động.”
3Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '总而言之' là gì?
4Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Kẻ cướp, bọn côn đồ'?
5Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '著想' là gì?
6Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Tóm lại'?
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
父母做任何决定,都是为了孩子的未来。
Nghĩa câu:“Cha mẹ đưa ra bất kỳ quyết định nào cũng đều là vì nghĩ cho tương lai của con cái.”
8Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '著想' là gì?
9Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quan tâm, nghĩ đến'?
10Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Pinyin đúng của từ '生存' là gì?
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
,这次会议取得了圆满的成功。
Nghĩa câu:“Tóm lại, hội nghị lần này đã đạt được thành công tốt đẹp.”
12Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '信念' là gì?
13Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm'?
14Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
进入大学后,我们应当对自己的未来进行合理的。
Nghĩa câu:“Sau khi vào đại học, chúng ta nên có kế hoạch hợp lý cho tương lai của mình.”
15Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
作为班长,你不仅要对自己负责,更要为集体的利益。
Nghĩa câu:“Với tư cách là lớp trưởng, bạn không chỉ phải có trách nhiệm với bản thân mà còn phải lo nghĩ cho lợi ích của tập thể.”
16Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '总而言之' là gì?
17Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
新课结束后,老师布置了一些练习题来帮助学生所学知识。
Nghĩa câu:“Sau khi kết thúc bài học mới, giáo viên đã bố trí một số bài tập để giúp học sinh củng cố kiến thức đã học.”
18Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Pinyin đúng của từ '信念' là gì?
19Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
为了,他不得不打好几份工。
Nghĩa câu:“Vì mưu sinh (sự sống còn), anh ấy buộc phải làm cùng lúc mấy công việc.”
20Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quy hoạch, kế hoạch'?
21Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '匪徒' là gì?
22Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '匪徒' là gì?
23Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '危机' là gì?
24Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '容忍' là gì?
25Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '着想' là gì?
26Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '着想' là gì?
27Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Pinyin đúng của từ '巩固' là gì?
28Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
学校绝不任何在期末考试中作弊的行为。
Nghĩa câu:“Nhà trường quyết không dung thứ cho bất kỳ hành vi gian lận nào trong kỳ thi cuối kỳ.”
29Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '危机' là gì?
30Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '生存' là gì?
31Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '面貌' là gì?
32Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Khủng hoảng'?
33Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Pinyin đúng của từ '规划' là gì?
34Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '规划' là gì?
35Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Sinh tồn'?
36Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
经过十年的绿化和改造,这片曾经的荒山已经改变了以往的。
Nghĩa câu:“Qua mười năm phủ xanh và cải tạo, vùng núi hoang hóa trước kia nay đã thay đổi hoàn toàn diện mạo.”
37Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '面貌' là gì?
38Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '容忍' là gì?
39Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
几名手持重型武器的企图抢劫商铺,在与特警的对峙中最终全被擒获。
Nghĩa câu:“Vài tên cướp tay cầm vũ khí hạng nặng mưu đồ cướp bóc các cửa hàng thương mại, trong cuộc đối đầu với cảnh sát đặc nhiệm cuối cùng đã bị bắt giữ toàn bộ.”
40Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '巩固' là gì?
Đã trả lời: 0/40 câu