tội phạm

cóng jūliú zhōng shìfàng
Được phóng thích
heart
detail
view
view
cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
le
了。
He was released from detention.
Anh ấy đã được thả từ sự giữ giữ.
cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
hòu
后,
lìkè
立刻
liánxì
联系
le
jiārén
家人。
After being released from detention, he immediately contacted his family.
Sau khi được thả từ sự giữ giữ, anh ta lập tức liên lạc với gia đình.
hěnduō
很多
rén
jùjí
聚集
zài
jiānyù
监狱
wài
外,
qìngzhù
庆祝
cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
de
rén
人。
Many people gathered outside the prison to celebrate the people being released from detention.
Nhiều người tập trung bên ngoài nhà tù để chào mừng những người được thả từ sự giữ giữ.
rùshì dàoqiè
Kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân
heart
detail
view
view
jǐngchá
警察
dǎibǔ
逮捕
le
yīmíng
一名
rùshì
入室
dàoqiè
盗窃
de
xiányírén
嫌疑人。
The police arrested a suspect in a burglary.
Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm vụ trộm cắp tại gia.
zuìjìn
最近
dìyù
地域
rùshì
入室
dàoqiè
盗窃
bīn
fán
す。
Burglaries have been happening frequently in this area recently.
Gần đây, vụ trộm cắp tại gia xảy ra thường xuyên ở khu vực này.
bǐnǚ
彼女
zhái
rùshì
入室
dàoqiè
盗窃
jǐngchá
警察
tōng
bào
た。
She noticed a burglary at her home and immediately reported it to the police.
Cô ấy phát hiện ra vụ trộm cắp tại gia và đã ngay lập tức báo cáo với cảnh sát.
xiányí rén
Nghi phạm
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
xiányírén
嫌疑人
bèi
jǐngchá
警察
dàizǒu
带走
le
了。
The suspect was taken away by the police.
Người bị tình nghi đã bị cảnh sát dẫn đi.
suǒyǒu
所有
de
zhèngjù
证据
dōu
zhǐxiàng
指向
le
nàwèi
那位
xiányírén
嫌疑人
All the evidence points to that suspect.
Tất cả bằng chứng đều chỉ vào người bị tình nghi.
xiányírén
嫌疑人
fǒurèn
否认
le
suǒyǒu
所有
de
zhǐkòng
指控。
The suspect denied all charges.
Người bị tình nghi đã phủ nhận tất cả các cáo buộc.
gōngjí zhě
Kẻ tấn công người khác
heart
detail
view
view
wèile
为了
zìwèi
自卫,
le
nàge
那个
gōngjīzhě
攻击者
In self-defense, he kicked the attacker.
Để tự vệ, anh ấy đã đá vào kẻ tấn công.
wǔqì fànzǐ
Tội phạm buôn bán vũ khí
heart
detail
view
view
jǐngfāng
警方
zuówǎn
昨晚
zài
yīcì
一次
mìmìxíngdòng
秘密行动
zhōng
dǎibǔ
逮捕
le
yīmíng
一名
wǔqì
武器
fànzǐ
贩子。
The police arrested an arms dealer in a secret operation last night.
Cảnh sát đã bắt giữ một tên buôn lậu vũ khí trong một hoạt động bí mật tối qua.
wǔqì
武器
fànzǐ
贩子
tōngguò
通过
hēishì
黑市
xiāoshòu
销售
jūnhuǒ
军火。
Arms dealers sell military equipment through the black market.
Những tên buôn bán vũ khí bán dụng cụ quân sự qua thị trường chợ đen.
yóuyú
由于
quánqiú
全球
duì
wǔqì
武器
fànzǐ
贩子
de
dǎjī
打击,
tāmen
他们
de
huódòng
活动
biàndé
变得
gèngjiā
更加
yǐnmì
隐秘。
Due to the global crackdown on arms dealers, their activities have become more secretive.
Do sự trấn áp toàn cầu đối với các tên buôn lậu vũ khí, hoạt động của họ trở nên kín đáo hơn.
dúpǐn fànzǐ
Người buôn thuốc phiện
heart
detail
view
view
jǐngfāng
警方
chénggōng
成功
dǎibǔ
逮捕
le
jǐmíng
几名
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子。
The police successfully arrested several drug traffickers.
Lực lượng cảnh sát đã thành công trong việc bắt giữ một số tên buôn ma túy.
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子
shìtú
试图
tōngguò
通过
biānjìng
边境
zǒusī
走私
dúpǐn
毒品。
Drug traffickers attempted to smuggle drugs across the border.
Các tên buôn ma túy cố gắng buôn lậu ma túy qua biên giới.
nàge
那个
guójiā
国家
duì
dǎjī
打击
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子
cǎiqǔ
采取
le
yánlì
严厉
de
cuòshī
措施。
The country has taken strict measures to combat drug traffickers.
Quốc gia đó đã áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để chống lại các tên buôn ma túy.
jìnlìng
Lệnh cấm
heart
detail
view
view
zhèngfǔ
政府
fābù
发布
le
yígè
一个
jìnlìng
禁令
jìnzhǐ
禁止
zài
gōnggòngchǎngsuǒ
公共场所
xīyān
吸烟。
The government issued a ban on smoking in public places.
Chính phủ đã ban hành một lệnh cấm hút thuốc tại các địa điểm công cộng.
zhège
这个
guójiā
国家
duì
sùliàodài
塑料袋
shǐyòng
使用
shíshī
实施
le
yángé
严格
de
jìnlìng
禁令
This country has implemented a strict ban on the use of plastic bags.
Quốc gia này đã thực hiện lệnh cấm nghiêm ngặt đối với việc sử dụng túi nhựa.
yóuyú
由于
yìqíng
疫情,
xuéxiào
学校
xiàdá
下达
le
jìnlìng
禁令
jìnzhǐ
禁止
suǒyǒu
所有
xiàowài
校外
rényuán
人员
jìnrù
进入
xiàoyuán
校园。
Due to the epidemic, the school issued a ban on all external personnel entering the campus.
Do dịch bệnh, trường học đã đưa ra lệnh cấm không cho phép bất kỳ ai từ bên ngoài vào khuôn viên.
fákuǎn
Tiền phạt
heart
detail
view
view
wéiguīzhě
违规者
jiāng
bèi
fákuǎn
罚款
The violator will be fined.
Người vi phạm sẽ bị phạt tiền.
qǐng
chē
tíng
zài
zhǐdìng
指定
qūyù
区域
nèi
内,
fǒuzé
否则
huì
bèi
fákuǎn
罚款
Please park in the designated area, otherwise you will be fined.
Hãy đỗ xe trong khu vực được chỉ định, nếu không sẽ bị phạt.
yàowù guòliàng
Sốc thuốc
heart
detail
view
view
yàowù
药物
guòliàng
过量
shì
yígè
一个
yánzhòng
严重
de
wèntí
问题。
Drug overdose is a serious issue.
Quá liều thuốc là một vấn đề nghiêm trọng.
rúguǒ
如果
yísì
疑似
yàowù
药物
guòliàng
过量,
yìnglìjí
应立即
xúnqiú
寻求
yīliáo
医疗
bāngzhù
帮助。
If a drug overdose is suspected, medical help should be sought immediately.
Nếu nghi ngờ quá liều thuốc, bạn nên ngay lập tức tìm kiếm sự giúp đỡ y tế.
fángzhǐ
防止
yàowù
药物
guòliàng
过量
de
zuìhǎo
最好
fāngfǎ
方法
shì
yángé
严格
ànzhào
按照
yīzhǔ
医嘱
shǐyòng
使用
yàowù
药物。
The best way to prevent drug overdose is to strictly follow the doctor's prescription.
Cách tốt nhất để ngăn chặn quá liều thuốc là sử dụng thuốc chính xác theo chỉ định của bác sĩ.
bèi jūliú
Bị tạm giam
heart
detail
view
view
yīnshèxián
因涉嫌
zhàpiàn
诈骗
bèi
jūliú
拘留。
He was detained on suspicion of fraud.
Anh ấy bị giam giữ vì nghi ngờ gian lận.
shùmíng
数名
shìwēizhě
示威者
zài
zuówǎn
昨晚
de
kàngyì
抗议
zhōng
bèi
jūliú
拘留。
Several protesters were detained during last night's demonstration.
Một số người biểu tình bị giam giữ trong cuộc biểu tình tối qua.
jǐngfāng
警方
yǒuquán
有权
zài
diàochá
调查
qījiān
期间
jiāng
xiányírén
嫌疑人
bèi
jūliú
拘留
48
48
xiǎoshí
小时。
The police have the authority to detain a suspect for 48 hours during an investigation.
Cảnh sát có quyền giam giữ nghi phạm trong 48 giờ trong quá trình điều tra.
Bình luận