Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
均匀
jūnyún
đều, đều đặn, cân đối, đồng đều.
Hán việt: quân quân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "均匀" (jūnyún) mang nghĩa "đều đặn", kết hợp bởi 均 (jūn - quân): "Đều" + 匀 (yún - quân): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 匀: Bàn tay khéo léo bao bọc (勹) và san sẻ hai phần (二) cân bằng không chút chênh lệch để mọi thứ trở nên đều đặn, đồng đều (匀).

Thành phần cấu tạo

均匀
jūnyún
đều đặn
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
匀
yún • quân
đều
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
二
Bộ Nhị
Hai, bằng nhau (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đều, đều đặn, cân đối, đồng đều.
Ví dụ (5)
bǎ把jīdàn鸡蛋dǎsàn打散,jiǎobàn搅拌jūnyún均匀。
Đánh tan trứng gà, khuấy cho đều.
Beat the eggs and stir until evenly mixed.
zhè这kuài块dì地de的zhuāngjia庄稼zhǎng长de得hěn很jūnyún均匀。
Hoa màu trên mảnh đất này mọc rất đều.
The crops in this field are growing evenly.
tā他de的hūxī呼吸jiànjiàn渐渐biànde变得jūnyún均匀le了。
Hơi thở của anh ấy dần dần trở nên đều đặn.
His breathing gradually became steady.
qǐng请bǎ把fángshàishuāng防晒霜jūnyún均匀de地tú涂zài在liǎn脸shàng上。
Làm ơn thoa kem chống nắng thật đều lên mặt.
Please apply the sunscreen evenly to your face.
wǒmen我们yào要bǎochí保持jūnyún均匀de的sùdù速度pǎobù跑步。
Chúng ta phải duy trì tốc độ chạy đều đặn.
We should maintain a steady pace while running.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây