Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平均费率
píngjūn fèi lǜ
Tỷ lệ phí bình quân
Hán việt: bình quân phí suất
—

Gợi nhớ

Từ "平均费率" (píngjūn fèi lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ phí bình quân", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 均 (jūn - quân): "Đều" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

平均费率
píngjūn fèi lǜ
Tỷ lệ phí bình quân
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ phí bình quân
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算píngjūn平均fèi费lǜ率。
Kế toán đang tính toán tỷ lệ phí bình quân.
The accountant is calculating the average rate.
píngjūn平均fèi费lǜ率huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Tỷ lệ phí bình quân sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The average rate will affect the final quote.
quèrèn确认píngjūn平均fèi费lǜ率shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận tỷ lệ phí bình quân, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the average rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây