Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厂长助理
chǎng zhǎng zhùlǐ
Trợ lý giám đốc nhà máy
Hán việt: xưởng trưởng trợ lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "厂长助理" (chǎng zhǎng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý giám đốc nhà máy", kết hợp bởi 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

厂长助理
chǎng zhǎng zhùlǐ
Trợ lý giám đốc nhà máy
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý giám đốc nhà máy
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíbá提拔wèi为chǎngzhǎng厂长zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý giám đốc nhà máy.
He has just been promoted to assistant factory manager.
chǎngzhǎng厂长zhùlǐ助理zhèngzài正在ānpái安排míngtiān明天de的huìyì会议。
Trợ lý giám đốc nhà máy đang sắp xếp cuộc họp ngày mai.
The assistant factory manager is arranging tomorrow's meeting.
zuòwéi作为chǎngzhǎng厂长zhùlǐ助理,tā她xūyào需要chǔlǐ处理hěn很duō多rìcháng日常shìwù事务。
Với tư cách là trợ lý giám đốc nhà máy, cô ấy cần xử lý rất nhiều công việc hàng ngày.
As an assistant factory manager, she needs to handle many daily affairs.
zhè这fèn份wénjiàn文件qǐng请zhíjiē直接jiāogěi交给chǎngzhǎng厂长zhùlǐ助理。
Xin hãy giao trực tiếp tài liệu này cho trợ lý giám đốc nhà máy.
Please hand this document directly to the assistant factory manager.
chǎngzhǎng厂长zhùlǐ助理fùzé负责xiétiáo协调gè各gè个bùmén部门de的gōngzuò工作。
Trợ lý giám đốc nhà máy chịu trách nhiệm điều phối công việc của các bộ phận.
The assistant factory manager is responsible for coordinating the work of various departments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây