搀
一丨一ノフ丨フ一ノフ丶丶
12
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nhanh nhẹn tiến lại gần (谗) để đỡ lấy bước chân của cụ già qua đường là hành động dìu, nâng đỡ (搀).
Thành phần cấu tạo
搀
dìu, đỡ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Đôi tay đưa ra nâng đỡ
谗
Chữ Sàm (biến thể)
Nhanh nhẹn tiếp sức / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dìu, đỡ (nắm tay ai đó để giúp đi); pha, trộn, pha tạp.
Ví dụ (5)
护士搀着病人慢慢地走。
Y tá dìu bệnh nhân đi chầm chậm.
The nurse supported the patient and walked slowly with them.
奶奶年纪大了,上下楼梯需要人搀一把。
Bà nội lớn tuổi rồi, lên xuống cầu thang cần người dìu một tay.
Grandma is getting old and needs someone to help her when going up and down the stairs.
别把沙子搀进米里。
Đừng có trộn cát vào trong gạo.
Don't mix sand into the rice.
这种酒里搀了水,味道很淡。
Loại rượu này bị pha nước rồi, vị rất nhạt.
This liquor has been watered down, so it tastes very weak.
我们要小心市场上那些搀假的产品。
Chúng ta phải cẩn thận với những sản phẩm pha trộn (làm giả) trên thị trường.
We need to be careful of those counterfeit products on the market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây