Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
馋
chán
thèm ăn, háu ăn, tham ăn, thèm thuồng.
Hán việt: sàm
ノフ丨ノフ丨フ一ノフ丶丶
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Nhìn thấy thức ăn thơm ngon (饣) bày trước mắt khiến người ta khó lòng kìm nén (免) được cơn thèm ăn (馋).

Thành phần cấu tạo

馋
chán
thèm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
免
Miễn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:thèm ăn, háu ăn, tham ăn, thèm thuồng.
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子zhēn真chán馋,kànjiàn看见shénme什么dōu都xiǎng想chī吃。
Đứa bé này háu ăn thật, thấy cái gì cũng muốn ăn.
This child is really greedy for food and wants to eat everything he sees.
wéndào闻到chúfáng厨房lǐ里de的xiāngwèi香味,wǒ我dōu都chán馋de得liúkǒushuǐ流口水le了。
Ngửi thấy mùi thơm trong bếp, tôi thèm đến chảy cả nước miếng.
The smell coming from the kitchen made my mouth water.
nà那zhī只xiǎo小chán馋māo猫yòu又zài在tōuchī偷吃yú鱼le了。
Con mèo tham ăn kia lại đang ăn vụng cá rồi.
That little glutton is sneaking fish again.
kàndào看到biérén别人mǎi买le了xīnchē新车,tā他xīnlǐ心里hěn很yǎn眼chán馋。
Thấy người khác mua xe mới, trong lòng anh ấy rất thèm muốn (ghen tị).
Seeing that someone else had bought a new car, he felt really envious.
wǒ我bú不è饿,zhǐshì只是yǒudiǎn有点zuǐ嘴chán馋,xiǎng想chī吃diǎn点língshí零食。
Tôi không đói, chỉ là hơi buồn miệng (thèm ăn vặt), muốn ăn chút đồ ăn vặt.
I'm not hungry; I'm just craving a little something and want some snacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây