Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
猎犬
lièquǎn
chó săn
Hán việt: liệp khuyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "猎犬" (lièquǎn) mang nghĩa "chó săn", kết hợp bởi 猎 (liè - liệp): "Săn bắn" + 犬 (quǎn - khuyển): "Con chó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猎: Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎). • Chữ 犬: Chú chó nhỏ vẫy cái đuôi trên lưng và sủa vang giữ nhà cho chủ (犬) chính là hình ảnh con chó trung thành (犬).

Thành phần cấu tạo

猎犬
lièquǎn
chó săn
猎
liè • liệp
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
犬
quǎn • khuyển
Con chó
犬
Bộ Khuyển
Hình con chó đang chạy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chó săn
Ví dụ (5)
lièquǎn猎犬píngjiè凭借mǐnruì敏锐de的xiùjué嗅觉zhǎodào找到le了lièwù猎物。
Chó săn đã tìm thấy con mồi nhờ vào khứu giác nhạy bén.
The hunting dog found the prey with its keen sense of smell.
tā他yǎng养le了yì一qún群xùnliànyǒusù训练有素de的lièquǎn猎犬。
Anh ấy nuôi một đàn chó săn được huấn luyện bài bản.
He keeps a pack of well-trained hunting dogs.
jǐngchá警察dài带zhe着lièquǎn猎犬zài在sēnlín森林lǐ里sōuxún搜寻shīzōng失踪de的háizi孩子。
Cảnh sát mang theo chó săn tìm kiếm đứa trẻ mất tích trong rừng.
The police searched the forest with hunting dogs for the missing child.
zhè这zhī只lièquǎn猎犬pǎo跑de得fēicháng非常kuài快。
Con chó săn này chạy rất nhanh.
This hunting dog runs very fast.
lièrén猎人yì一chuīkǒushào吹口哨,lièquǎn猎犬jiù就lìkè立刻pǎo跑le了huílái回来。
Thợ săn vừa huýt sáo, chó săn liền lập tức chạy về.
As soon as the hunter whistled, the hunting dog immediately ran back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây