Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涉猎
shè liè
đọc rộng, tìm hiểu qua
Hán việt: thiệp liệp
—

Gợi nhớ

Từ "涉猎" (shè liè) mang nghĩa "đọc rộng, tìm hiểu qua", kết hợp bởi 涉 (shè - thiệp): "lội" + 猎 (liè - liệp): "Săn bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉). • Chữ 猎: Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎).

Thành phần cấu tạo

涉猎
shè liè
đọc rộng, tìm hiểu qua
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
猎
liè • liệp
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đọc rộng, tìm hiểu qua
Ví dụ (3)
tā他shèliè涉猎guǎngfàn广泛,wúlùn无论shì是lìshǐ历史háishi还是kēxué科学dōu都yǒusuǒ有所liǎojiě了解。
Anh ấy tìm hiểu rất rộng, dù là lịch sử hay khoa học đều hiểu biết đôi chút.
He reads extensively and has some knowledge of both history and science.
zhè这wèi位zuòjiā作家zài在niánqīng年轻shí时shèliè涉猎le了duōzhǒng多种wénxué文学liúpài流派。
Nhà văn này khi còn trẻ đã tiếp xúc với nhiều trường phái văn học khác nhau.
This writer dabbled in various literary schools when he was young.
suīrán虽然wǒ我duì对réngōngzhìnéng人工智能zhǐyǒu只有suǒ所shèliè涉猎,dàn但wǒ我duì对tā它hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Mặc dù tôi chỉ tìm hiểu qua về trí tuệ nhân tạo, nhưng tôi rất hứng thú với nó.
Although I have only dabbled in artificial intelligence, I am very interested in it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây