Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人才猎头
réncái liètóu
chuyên gia săn đầu người (tuyển dụng nhân tài)
Hán việt: nhân tài liệp đầu
—

Gợi nhớ

Từ "人才猎头" (réncái liètóu) mang nghĩa "chuyên gia săn đầu người (tuyển dụng nhân tài)", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 猎 (liè - liệp): "Săn bắn" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 猎: Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

人才猎头
réncái liètóu
chuyên gia săn đầu người (tuyển dụng nhân tài)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
猎
liè • liệp
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên gia săn đầu người (tuyển dụng nhân tài)
Ví dụ (3)
réncái人才liè猎tóu头bāngzhù帮助gōngsī公司xúnzhǎo寻找xī稀quē缺gǎngwèi岗位hòuxuǎnrén候选人。
Headhunter nhân tài giúp công ty tìm ứng viên cho vị trí khan hiếm.
Headhunters help the company find candidates for scarce positions.
shǐyòng使用réncái人才liè猎tóu头shí时,yào要xiān先míngquè明确zhíwèi职位huàxiàng画像。
Khi dùng headhunter nhân tài, cần làm rõ chân dung vị trí trước.
When using a headhunter, it is necessary to clearly define the ideal candidate profile first.
réncái人才liè猎tóu头tuījiàn推荐le了sān三wèi位gāojí高级gōngchéngshī工程师。
Headhunter nhân tài đã giới thiệu ba kỹ sư cấp cao.
The headhunter recommended three senior engineers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây