Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中央处理器
zhōngyāng chǔlǐqì
Bộ xử lý trung tâm / CPU
Hán việt: trung ương xử lý khí
—

Gợi nhớ

Từ "中央处理器" (zhōngyāng chǔlǐqì) mang nghĩa "Bộ xử lý trung tâm / CPU", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 央 (yāng - ương): "Trung tâm" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 央: Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

中央处理器
zhōngyāng chǔlǐqì
Bộ xử lý trung tâm / CPU
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
央
yāng • ương
Trung tâm
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn, người (phía trong)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ xử lý trung tâm / CPU
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款xīn新fúwùqì服务器dāzài搭载le了duōkē多颗gāoxìngnéng高性能de的zhōngyāng中央chǔlǐqì处理器。
Máy chủ mới này được trang bị nhiều bộ xử lý trung tâm hiệu năng cao.
This new server is equipped with multiple high-performance central processing units.
cāozuòxìtǒng操作系统fùzé负责zài在duōgè多个jìnchéng进程zhījiān之间hélǐ合理fēnpèi分配zhōngyāng中央chǔlǐqì处理器de的shǐyòng使用shíjiān时间。
Hệ điều hành chịu trách nhiệm phân bổ hợp lý thời gian sử dụng bộ xử lý trung tâm giữa các tiến trình.
The operating system is responsible for reasonably allocating central processing unit (CPU) time among multiple processes.
dāng当zhōngyāng中央chǔlǐqì处理器lìyònglǜ利用率dádào达到bǎifēnzhībǎi百分之百shí时,xìtǒng系统fǎnyìng反应huì会biànmàn变慢。
Khi tỷ lệ sử dụng bộ xử lý trung tâm đạt 100%, hệ thống phản hồi sẽ bị chậm lại.
When CPU utilization reaches 100 percent, the system becomes slow to respond.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây