Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女式宽松外穿背心
nǚshì kuānsōng wàichuān bèixīn
Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ / Áo gile nữ phom rộng
Hán việt: nhữ thức khoan tung ngoại xuyên bắc tâm
—

Gợi nhớ

Từ "女式宽松外穿背心" (nǚshì kuānsōng wàichuān bèixīn) nghĩa là "Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ / Áo gile nữ phom rộng", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 式 (shì): kiểu cách + 宽 (kuān): Rộng lớn + 松 (sōng): cây thông + 外 (wài): bên ngoài + 穿 (chuān): mặc + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

女式宽松外穿背心
nǚshì kuānsōng wàichuān bèixīn
Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ / Áo gile nữ phom rộng
女
弋
工
宀
苋
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ / Áo gile nữ phom rộng
Ví dụ (3)
cūxiàn粗线zhēnzhī针织de的nǚshì女式kuānsōng宽松wài外chuān穿bèixīn背心,nèi内dā搭yíjiàn一件báichènshān白衬衫,shì是qiūjì秋季jīngdiǎn经典de的xuéyuàn学院fēng风chuān穿dā搭。
Áo gile dệt kim sợi thô phom rộng của nữ phối lót trong một chiếc áo sơ mi trắng là cách phối đồ phong cách học đường cổ điển của mùa thu.
táobǎo淘宝shàng上zhè这kuǎn款gōngzhuāng工装fēng风nǚshì女式kuānsōng宽松wài外chuān穿bèixīn背心xiāoliàng销量hěn很hǎo好,qián前dài袋bèiyǒu备有dàróngliàng大容量lāliàn拉链kǒudài口袋。
Mẫu áo gile túi hộp phom rộng mặc ngoài của nữ này bán rất chạy trên Taobao, túi trước trang bị khóa kéo dung tích lớn.
cǎigòu采购gāi该bèixīn背心shí时xū需zǐxì仔细duìzhào对照luò落jiān肩kuāndù宽度,yǐ以quèbǎo确保wài外chuān穿shí时búhuì不会zàochéng造成jiānbǎng肩膀shìjué视觉yōngzhǒng臃肿。
Khi mua chiếc áo gile này cần đối chiếu kỹ chiều rộng vai trễ để đảm bảo khi mặc khoác ngoài sẽ không tạo cảm giác vai bị cồng kềnh thô thiển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây