Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舵
duò
bánh lái
Hán việt: đà
ノノフ丶一丶丶丶フノフ
11
—

Gợi nhớ

Ở phía đuôi con thuyền (舟) có gắn một bộ phận đặc biệt (它) giúp người thủy thủ điều khiển hướng đi trên biển là cái bánh lái (舵).

Thành phần cấu tạo

舵
duò
bánh lái
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bánh lái
Ví dụ (3)
chuánzhǎng船长jǐnjǐn紧紧wòzhù握住chuánduò船舵,zhǐyǐn指引zhe着qiánjìn前进de的fāngxiàng方向。
Thuyền trưởng nắm chặt bánh lái, chỉ dẫn hướng tiến lên phía trước.
The captain gripped the ship's helm tightly, guiding the direction forward.
zài在fēngbào风暴zhōng中,duòshǒu舵手bìxū必须bǎochí保持lěngjìng冷静,kòngzhì控制hǎo好duò舵。
Trong bão tố, người lái tàu phải giữ bình tĩnh và kiểm soát tốt bánh lái.
In a storm, the helmsman must stay calm and keep firm control of the helm.
shīqù失去duò舵de的chuánzhī船只zhǐ只néng能zài在hǎi海shàng上suíbōzhúliú随波逐流。
Con tàu mất bánh lái chỉ có thể trôi tự do theo sóng nước trên biển.
A ship that has lost its rudder can only drift with the currents at sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây