跺
丨フ一丨一丨一ノフ一丨ノ丶
13
—
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) rung lên từng nhịp như nhánh hoa (朵) lay động khi tức giận hoặc phủi tuyết, gọi là động tác giậm chân (跺).
Thành phần cấu tạo
跺
giậm chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:giậm chân
Ví dụ (3)
天气太冷了,他在原地跺了跺脚。
Thời tiết lạnh quá, anh ấy đứng tại chỗ giậm giậm chân.
The weather was too cold, so he stamped his feet on the spot.
生气时她忍不住跺脚。
Lúc tức giận cô ấy không nhịn được giậm chân.
When angry, she couldn't help stomping her feet.
听到好消息,大家都高兴得跺脚欢呼。
Nghe được tin tốt, mọi người đều vui mừng giậm chân reo hò.
Hearing the good news, everyone stamped their feet and cheered with joy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây