Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跺
duò
giậm chân
Hán việt: đọa
丨フ一丨一丨一ノフ一丨ノ丶
13
—

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) rung lên từng nhịp như nhánh hoa (朵) lay động khi tức giận hoặc phủi tuyết, gọi là động tác giậm chân (跺).

Thành phần cấu tạo

跺
duò
giậm chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giậm chân
Ví dụ (3)
tiānqì天气tài太lěng冷le了,tā他zài在yuánde原地duò跺le了duòjiǎo跺脚。
Thời tiết lạnh quá, anh ấy đứng tại chỗ giậm giậm chân.
The weather was too cold, so he stamped his feet on the spot.
shēngqì生气shí时tā她rěn忍bú不zhù住duòjiǎo跺脚。
Lúc tức giận cô ấy không nhịn được giậm chân.
When angry, she couldn't help stomping her feet.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gāoxìng高兴de得duòjiǎo跺脚huānhū欢呼。
Nghe được tin tốt, mọi người đều vui mừng giậm chân reo hò.
Hearing the good news, everyone stamped their feet and cheered with joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây