Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
披肩
pījiān
Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ
Hán việt: phi kiên
—

Gợi nhớ

Từ "披肩" (pījiān) mang nghĩa "Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ", kết hợp bởi 披 (pī - phi): "khoác lên" + 肩 (jiān - kiên): "Vai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披). • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩).

Thành phần cấu tạo

披肩
pījiān
Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ
披
pī • phi
khoác lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn choàng vai / Áo choàng không tay nữ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款chún纯yángróng羊绒de的liúsū流苏pījiān披肩shǒugǎn手感qīngyíng轻盈bǎonuǎn保暖,shì是mǔqīnjié母亲节dàigòu代购fēicháng非常rèmén热门de的lǐpǐn礼品。
Chiếc khăn choàng vai tua rua chất liệu cashmere nguyên chất này sờ tay mỏng nhẹ ấm áp, là món quà rất hot trong các dịp mua hộ ngày của Mẹ.
Light, soft, and warm to the touch, this pure cashmere tasseled shawl is a very popular gift item for Mother's Day personal shopping.
chuān穿wúxiù无袖wǎnlǐfú晚礼服shí时,dāpèi搭配yì一tiáo条jīngzhì精致de的lěisī蕾丝pījiān披肩néng能zēngtiān增添jǐ几fēn分gāoyǎ高雅duānzhuāng端庄de的gǔdiǎn古典měi美。
Khi diện đầm dạ hội không tay, phối cùng một chiếc khăn choàng vai ren tinh xảo có thể tăng thêm vài phần nét đẹp cổ điển nhã nhặn đoan trang.
When wearing a sleeveless evening gown, pairing it with an exquisite lace shawl adds a touch of elegant, dignified classical beauty.
cǎigòu采购pījiān披肩shí时xūyào需要zhùyì注意miànliào面料de的fángjìngdiàn防静电xìngnéng性能,yǐfáng以防qiūdōng秋冬jìjié季节chuān穿zhe着shí时tiēshēn贴身huò或qǐ起diànhuǒhuā电火花。
Khi mua sỉ khăn choàng vai cần lưu ý tính năng chống tĩnh điện của chất vải để đề phòng bị dính sát người hoặc phóng tia lửa điện khi mặc vào mùa thu đông.
When purchasing shawls, pay attention to the anti-static properties of the fabric to prevent clinging or static sparks when worn in autumn and winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây