Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坎肩儿
kǎn jiān r
Áo ghi-lê, áo không tay
Hán việt: khảm kiên nhi
—

Gợi nhớ

Từ "坎肩儿" (kǎn jiān r) mang nghĩa "Áo ghi-lê, áo không tay", kết hợp bởi 坎 (kǎn - khảm): "Hố" + 肩 (jiān - kiên): "Vai" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坎: Mặt đất (土) bị sạt lở thiếu hụt (欠) đi một mảng lớn tạo thành chỗ trũng sâu gập ghềnh, gọi là cái hố, ghềnh hiểm (坎). • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

坎肩儿
kǎn jiān r
Áo ghi-lê, áo không tay
坎
kǎn • khảm
Hố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu / âm đọc (bên phải)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Áo ghi-lê, áo không tay
Ví dụ (3)
tiānqì天气zhuǎn转liáng凉le了,nǎinai奶奶gěi给sūnzi孙子zhī织le了yí一jiàn件máoxiàn毛线kǎn坎jiān肩ér儿。
Thời tiết chuyển lạnh rồi, bà nội đan cho cháu một chiếc áo len ghi-lê không tay.
As the weather turned cooler, Grandma knitted a woolen vest for her grandson.
tā他shēnchuān身穿yí一jiàn件hēisè黑色zhōngshì中式kǎn坎jiān肩ér儿,xiǎnde显得jīngshéndǒusǒu精神抖擞。
Ông ấy mặc một chiếc áo ghi-lê kiểu Trung Hoa màu đen, trông rất tinh anh khỏe khoắn.
Wearing a black Chinese-style waistcoat, he looked full of vigor.
zhè这jiàn件mián棉kǎn坎jiān肩ér儿fánghán防寒xiàoguǒ效果hěn很hǎo好,chuān穿tuō脱yě也hěn很fāngbiàn方便。
Chiếc áo ghi-lê trần bông này có hiệu quả chống lạnh rất tốt, mặc vào cởi ra cũng rất tiện.
This padded cotton vest keeps out the cold very well and is also convenient to put on and take off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây