Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驼铃
tuó líng
Chuông lạc đà
Hán việt: đà linh
—

Gợi nhớ

Từ "驼铃" (tuó líng) mang nghĩa "Chuông lạc đà", kết hợp bởi 驼 (tuó - đà): "lạc đà" + 铃 (líng - linh): "chuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驼: Chú ngựa (马) có chiếc bướu lớn nhô cao trên lưng (它) bền bỉ chở hàng qua sa mạc, chính là con lạc đà (驼). • Chữ 铃: Quả chuông bằng kim loại (钅) vừa rung lên đã phát ra tiếng ngân vang truyền mệnh lệnh (令) đi khắp nơi, chính là cái chuông, nhạc linh (铃).

Thành phần cấu tạo

驼铃
tuó líng
Chuông lạc đà
驼
tuó • đà
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
铃
líng • linh
chuông
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuông lạc đà
Ví dụ (3)
shāmò沙漠shēnchù深处chuánlái传来zhènzhèn阵阵yōuyáng悠扬de的tuólíngshēng驼铃声。
Từ sâu trong sa mạc vang lên tiếng chuông lạc đà ngân vang du dương.
Melodious sounds of camel bells echoed from deep within the desert.
tuólíng驼铃shì是sīchóuzhīlù丝绸之路shàng上shāng商duì队de的zhòngyào重要biāozhì标志。
Chuông lạc đà là biểu tượng quan trọng của các thương đoàn trên Con đường tơ lụa.
Camel bells were an important symbol of trade caravans along the Silk Road.
tīng听zhe着qīngcuì清脆de的tuólíng驼铃,lǚrén旅人jiànjiàn渐渐jìnrù进入le了mèngxiāng梦乡。
Lắng nghe tiếng chuông lạc đà giòn giã, người lữ hành dần chìm vào giấc ngủ.
Listening to the crisp sound of camel bells, the traveler gradually drifted off to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây