Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电铃
diànlíng
chuông điện, chuông gọi cửa
Hán việt: điện linh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "电铃" (diànlíng) mang nghĩa "chuông điện, chuông gọi cửa", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 铃 (líng - linh): "chuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 铃: Quả chuông bằng kim loại (钅) vừa rung lên đã phát ra tiếng ngân vang truyền mệnh lệnh (令) đi khắp nơi, chính là cái chuông, nhạc linh (铃).

Thành phần cấu tạo

电铃
diànlíng
chuông điện, chuông gọi cửa
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
铃
líng • linh
chuông
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuông điện, chuông gọi cửa
Ví dụ (5)
ménwài门外de的diànlíng电铃xiǎng响le了。
Chuông điện ngoài cửa reo rồi.
The electric doorbell rang outside.
xuéxiào学校de的diànlíng电铃huài坏le了,suǒyǐ所以jīntiān今天méiyǒu没有shàngkè上课língshēng铃声。
Chuông điện của trường bị hỏng rồi, nên hôm nay không có tiếng chuông vào lớp.
The school's electric bell is broken, so there was no class bell today.
qǐng请àn按yíxià一下qiáng墙shàng上de的diànlíng电铃。
Xin hãy ấn vào chuông điện trên tường.
Please press the electric bell on the wall.
tā他xiūlǐ修理le了huài坏diào掉de的diànlíng电铃。
Anh ấy đã sửa lại cái chuông điện bị hỏng.
He repaired the broken electric bell.
wǒ我gāng刚mǎi买le了yí一gè个wúxiàn无线de的diànlíng电铃。
Tôi vừa mua một chiếc chuông điện không dây.
I just bought a wireless doorbell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây