Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乌拉圭
Wūlāguī
Uruguay
Hán việt: ô lạp khuê
—

Gợi nhớ

Từ "乌拉圭" (Wūlāguī) mang nghĩa "Uruguay", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 圭 (guī - khuê): "tấm ngọc khuê thời cổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 圭: Hai tầng đất quý (土) được đắp chồng vuông vức lên nhau tạo thành khuôn thước chuẩn mực và thẻ ngọc khuê thời cổ (圭).

Thành phần cấu tạo

乌拉圭
Wūlāguī
Uruguay
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
圭
guī • khuê
tấm ngọc khuê thời cổ
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Uruguay
Ví dụ (3)
tā她zài在wūlaguī乌拉圭xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Uruguay.
She studied in Uruguay for a year.
wūlaguī乌拉圭duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Uruguay đã tham gia cuộc thi lần này.
The Uruguayan team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了wūlaguī乌拉圭de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Uruguay.
The news mentioned the economic situation in Uruguay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây