Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银装素裹
yín zhuāng sù guǒ
Phủ đầy tuyết trắng
Hán việt: ngân trang tố khỏa
—

Gợi nhớ

Từ "银装素裹" (yín zhuāng sù guǒ) mang nghĩa "Phủ đầy tuyết trắng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 裹 (guǒ - khỏa): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 裹: Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹).

Thành phần cấu tạo

银装素裹
yín zhuāng sù guǒ
Phủ đầy tuyết trắng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
裹
guǒ • khỏa
Gói
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phủ đầy tuyết trắng
Ví dụ (3)
dàxuě大雪guòhòu过后,zhěngzuò整座shānfēng山峰biànde变得yínzhuāngsùguǒ银装素裹。
Sau trận tuyết lớn, toàn bộ ngọn núi khoác lên mình một màu trắng xóa.
After the heavy snow, the entire mountain peak was draped in silvery white.
mànbù漫步zài在yínzhuāngsùguǒ银装素裹de的jiētóu街头,gǎnjué感觉fēicháng非常làngmàn浪漫。
Dạo bước trên những con phố phủ đầy tuyết trắng, cảm thấy vô cùng lãng mạn.
Strolling through the snow-covered streets feels very romantic.
běiguó北国de的dōngtiān冬天shì是yí一piàn片yínzhuāngsùguǒ银装素裹de的shìjiè世界。
Mùa đông ở phương bắc là một thế giới phủ đầy tuyết trắng xóa.
Winter in the north is a world blanketed in silvery white.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây