Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
浇灌
jiāo guàn
tưới tiêu, vun đắp
Hán việt: kiêu quán
—

Gợi nhớ

Từ "浇灌" (jiāo guàn) mang nghĩa "tưới tiêu, vun đắp", kết hợp bởi 浇 (jiāo - kiêu): "tưới" + 灌 (guàn - quán): "Tưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浇: Dòng nước mát (氵) được rưới từ trên cao (尧) xuống thấm đẫm từng luống rau khô cằn chính là công việc tưới cây, tưới nước (浇). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌).

Thành phần cấu tạo

浇灌
jiāo guàn
tưới tiêu, vun đắp
浇
jiāo • kiêu
tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tưới tiêu, vun đắp
Ví dụ (3)
nóngmín农民yòng用héshuǐ河水jiāoguàn浇灌zhuāngjia庄稼,qīpàn期盼zhe着hǎo好shōuchéng收成。
Người nông dân dùng nước sông tưới tiêu cho hoa màu, kỳ vọng vào một vụ mùa bội thu.
Farmers irrigate their crops with river water, hoping for a good harvest.
xìngfú幸福de的shēnghuó生活xūyào需要shuāngfāng双方yòng用àixīn爱心lái来jiāoguàn浇灌。
Cuộc sống hạnh phúc cần hai bên dùng tình yêu thương để vun đắp.
A happy life needs both partners to nurture it with love.
měiyìduǒ每一朵huāduǒ花朵dōu都shì是yóu由xīnqín辛勤de的hànshuǐ汗水jiāoguàn浇灌chūlái出来de的。
Mỗi đóa hoa đều được tưới mát bằng mồ hôi của sự cần cù lao động.
Every single flower is nurtured by the sweat of hard work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây