Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酪
lào
Phô mai, chế phẩm từ sữa
Hán việt: lạc
一丨フノフ一一ノフ丶丨フ一
13
—

Gợi nhớ

Từ bình sữa ủ lên men (酉), mỗi vùng thảo nguyên (各) lại chế biến ra một món phô mai, chế phẩm từ sữa thơm ngậy (酪).

Thành phần cấu tạo

酪
lào
Phô mai, chế phẩm từ sữa
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phô mai, chế phẩm từ sữa
Ví dụ (3)
xiǎoháizi小孩子hěn很xǐhuan喜欢chī吃nǎi奶lào酪。
Trẻ con rất thích ăn phô mai.
Children like eating cheese very much.
miànbāo面包lǐ里jiā夹le了yí一piàn片xiāngnóng香浓de的nǎi奶lào酪。
Trong bánh mì kẹp một lát phô mai thơm nức.
A slice of fragrant cheese is sandwiched in the bread.
hōngbèi烘焙dàngāo蛋糕shí时yòngdào用到le了gān干lào酪。
Lúc nướng bánh ngọt có dùng tới phô mai khô.
Dry cheese was used when baking the cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây