酪
一丨フノフ一一ノフ丶丨フ一
13
—
Gợi nhớ
Từ bình sữa ủ lên men (酉), mỗi vùng thảo nguyên (各) lại chế biến ra một món phô mai, chế phẩm từ sữa thơm ngậy (酪).
Thành phần cấu tạo
酪
Phô mai, chế phẩm từ sữa
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Phô mai, chế phẩm từ sữa
Ví dụ (3)
小孩子很喜欢吃奶酪。
Trẻ con rất thích ăn phô mai.
Children like eating cheese very much.
面包里夹了一片香浓的奶酪。
Trong bánh mì kẹp một lát phô mai thơm nức.
A slice of fragrant cheese is sandwiched in the bread.
烘焙蛋糕时用到了干酪。
Lúc nướng bánh ngọt có dùng tới phô mai khô.
Dry cheese was used when baking the cake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây