Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惬
qiè
Thư thái / Hài lòng
Hán việt: khiếp
丶丶丨一一丶ノ一ノ丶フ
11
—

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) cảm thấy vừa vặn thoải mái như vật quý được cất giữ yên ổn (夹) trong chiếc hộp (匚), đó là sự thư thái, hài lòng (惬).

Thành phần cấu tạo

惬
qiè
Thư thái / Hài lòng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thư thái / Hài lòng
Ví dụ (3)
zài在yí一gè个yángguāng阳光míngmèi明媚de的wǔ午hòu后,hēbēi喝杯kāfēi咖啡kànkànshū看看书,zhēn真shì是yí一jiàn件qièyì惬意de的shìqing事情。
Vào một buổi chiều rực nắng, uống một tách cà phê và đọc sách, thực sự là một việc rất thư thái.
On a sunny afternoon, drinking a cup of coffee and reading a book is really a pleasant thing to do.
tīng听zhe着hǎilàng海浪de的shēngyīn声音zài在shātān沙滩shàng上mànbù漫步,tā他gǎndào感到qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的fàngsōng放松hé和qiè惬huái怀。
Nghe tiếng sóng biển và tản bộ trên bãi cát, anh ấy cảm thấy sự thư giãn và hài lòng chưa từng có.
Listening to the sound of the waves and strolling on the beach, he felt an unprecedented relaxation and contentment.
zhè这jiā家mínsù民宿de的bùzhì布置fēicháng非常wēnxīn温馨,gěi给kèrén客人tígōng提供le了yí一gè个jíwéi极为qièyì惬意de的zhùsù住宿huánjìng环境。
Cách bài trí của homestay này rất ấm cúng, cung cấp cho khách một môi trường lưu trú cực kỳ dễ chịu.
The layout of this homestay is very cozy, providing guests with an extremely pleasant accommodation environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây