全国人民代表大会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì
Quốc hội Trung Quốc, Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Quốc hội Trung Quốc, Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Ví dụ (3)
quán guó rén mín dài biǎo huìměi niánsān yuèzhào kāi
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc triệu tập vào tháng 3 hàng năm.
quán guó rén mín dài biǎo huìshìzuì gāoguó jiāquán gān
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
dài biǎomenzàiquán guó rén mín dài biǎo huìshàngshěn bào gào
Các đại biểu thẩm nghị báo cáo tại Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây