Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同是天涯沦落人
tóng shì tiān yá lún luò rén
cùng là kẻ hoạn nạn lưu lạc ghen đời
Hán việt: đồng thị thiên nhai luân lạc nhân
—

Gợi nhớ

Từ "同是天涯沦落人" (tóng shì tiān yá lún luò rén) nghĩa là "cùng là kẻ hoạn nạn lưu lạc ghen đời", ghép bởi: 同 (tóng): giống + 是 (shì): là + 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ + 沦 (lún): chìm xuống + 落 (luò / là / lào): rơi + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

同是天涯沦落人
tóng shì tiān yá lún luò rén
cùng là kẻ hoạn nạn lưu lạc ghen đời
冂
口
日
疋
一
大

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cùng là kẻ hoạn nạn lưu lạc ghen đời
Ví dụ (3)
zài在yì guó tā xiāng异国他乡xiāng yù相遇,dà jiā大家gǎn tàn感叹tóng shì tiān yá lún luò rén同是天涯沦落人。
Gặp nhau nơi đất khách quê người, ai nấy cảm thán 'cùng là người lưu lạc nơi góc biển chân trời'.
liáo qǐ聊起guò qù过去de的kǔn àn苦难,liǎng rén两人jué de觉得tóng shì tiān yá lún luò rén同是天涯沦落人。
Trò chuyện về những gian khổ đã qua, hai người cảm thấy cùng là kẻ lưu lạc phong trần.
yí jù一句tóng shì tiān yá lún luò rén同是天涯沦落人,lā jìn拉近le了bǐ cǐ彼此de的jù lí距离。
Một câu 'cùng là người lưu lạc nơi góc biển chân trời' đã kéo gần khoảng cách đôi bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây