Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 33)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
míng tiān明天shì是xīng qī liù星期六,wǒ我dǎ suàn打算dài带tóng xué men同学们qí骑zì xíng chē自行车qù去wǒ men我们xué xiào学校xī biān西边de的dà大gōng yuán公园wán玩儿
Ngày mai là thứ Bảy, tôi định dẫn các bạn học sinh đạp xe đi công viên lớn ở phía tây trường chúng tôi chơi
nà gè那个gōng yuán公园lǐ里yǒu shān yǒu shuǐ有山有水,fēng jǐng风景fēi cháng非常piào liàng漂亮,qù去nà lǐ那里hái还kě yǐ可以duàn liàn shēn tǐ锻炼身体
Trong công viên đó có núi có nước, phong cảnh vô cùng đẹp, đi tới đó còn có thể rèn luyện thân thể
kuài dào快到chū fā出发shí jiān时间le了,wǒ我jiào叫dà jiā大家:kuài qí快骑shàng chē上车ba吧,wǒ men我们yào要chū fā出发le了!
Sắp đến giờ xuất phát rồi, tôi gọi mọi người: "Mau đạp xe lên nào, chúng ta phải xuất phát rồi!"
zhè shí这时,wǒ我de的yí gè一个péng yǒu朋友pǎo guò lái跑过来wèn问wǒ我,tā他néng能bù néng不能hé和bié de别的rén人yì qǐ一起qí骑zài在qián miàn前面,wǒ我shuō说kě yǐ可以
Lúc này, một người bạn của tôi chạy lại hỏi tôi cậu ấy có thể đạp xe ở phía trước cùng những người khác hay không, tôi bảo được
dàn shì但是,wǒ men我们fā xiàn发现yǒu有yí gè一个rén人hái还méi lái没来,páng biān旁边de的rén人gào sù告诉wǒ我,tā她yīn wèi因为xiǎng想zài在gōng yuán公园zhào xiàng照相,fā xiàn发现wàng dài忘带zhào xiàng jī照相机le了,yòu又pǎo跑huí回sù shè宿舍qù去ná拿le了,mǎ shàng马上jiù就huí lái回来
Nhưng chúng tôi phát hiện ra có một người vẫn chưa đến, người bên cạnh nói với tôi, cô ấy vì muốn chụp ảnh trong công viên nên phát hiện quên mang máy ảnh, đã chạy về ký túc xá lấy, sẽ quay lại ngay
wǒ我xiào笑zhe着duì对dà jiā大家shuō说,zhè这ràng让wǒ我xiǎng qǐ想起le了gǔ dài古代tián jì sài mǎ田忌赛马de的gù shì故事,hěn duō很多shì事dōu都xū yào需要nài xīn耐心,wǒ men我们děng等tā她huí lái回来,dà jiā大家zài再yì qǐ一起gāo gāo xìng xìng高高兴兴de地chū fā出发
Tôi cười nói với mọi người, chuyện này làm tôi nhớ đến câu chuyện Điền Kỵ đua ngựa thời cổ đại, rất nhiều việc đều cần sự kiên nhẫn, chúng ta đợi cô ấy quay lại rồi cả đoàn cùng vui vẻ xuất phát