HSK5 - Bài 1

10 từ vựng

1

兔子

tùzi

noun

con thỏ.

tùzixǐhuanchīhúluóbo
2

反而

fǎn'ér

conjunction

trái lại, ngược lại, mà lại (biểu thị kết quả trái ngược với suy đoán hoặc mong đợi).

fēngbúdànméitíngfǎnéryuèxiàyuèliǎo
3

吃亏

chīkuī

verb / adjective

chịu thiệt, bị thiệt thòi, lỗ vốn, bất lợi.

zàizhègeshēngyìshàngchīliǎobùshǎokuī
4

士兵

shìbīng

noun

binh lính, người lính, binh sĩ.

shìbīngmenzhèngzàicāochǎngshàngxùnliàn
5

恶劣

èliè

adjective

tồi tệ, xấu xa, đê hèn, khắc nghiệt (thời tiết, hoàn cảnh).

zhèzhǒngèlièdetiānqìbúshìchūmén
6

牛仔裤

niúzǎikù

noun

quần bò, quần jeans.

xiǎngmǎitiáolánsèdeniúzǎikù
7

目录

mùlù

noun

mục lục, danh mục, thư mục (máy tính), bảng mục lục.

qǐngfāndàoshūdemùlù
8

青少年

qīngshàonián

noun

thanh thiếu niên, giới trẻ (tuổi teen).

wǒmenyàoguānzhùqīngshàoniándexīnlǐjiànkāng
9

风格

fēnggé

noun

phong cách, tác phong, phong độ, kiểu cách.

zhèdiànyǐngjùyǒudútèdeyìshùfēnggé
10

鼓掌

gǔzhǎng

verb

vỗ tay, tán thưởng (hành động vỗ hai tay vào nhau).

yǎnchūfēichángjīngcǎiguānzhòngmenrěnbúzhùzhànqǐláigǔzhǎng
AI