0/10 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Người lính'?
2Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quần bò, quần jean'?
3Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Trái lại, ngược lại'?
4Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Vỗ tay'?
5Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Phong cách'?
6Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Chịu thiệt'?
7Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Xấu, tồi tệ'?
8Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mục lục'?
9Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thanh thiếu niên'?
10Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Con thỏ'?
Đã trả lời: 0/10 câu