0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '吃亏' là gì?
2Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Trái lại, ngược lại'?
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他是一名勇敢的。
Nghĩa câu:“Anh ấy là một người lính dũng cảm.”
4Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '青少年' là gì?
5Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '牛仔裤' là gì?
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他的写作很独特。
Nghĩa câu:“Phong cách viết của anh ấy rất độc đáo.”
7Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '目录' là gì?
8Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quần bò, quần jean'?
9Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '兔子' là gì?
10Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '恶劣' là gì?
11Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Vỗ tay'?
12Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '反而' là gì?
13Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
这次生意让他了不少。
Nghĩa câu:“Lần làm ăn này khiến anh ấy chịu thiệt không ít.”
14Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '士兵' là gì?
15Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '鼓掌' là gì?
16Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thanh thiếu niên'?
17Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '恶劣' là gì?
18Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '士兵' là gì?
19Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
那里的气候非常。
Nghĩa câu:“Khí hậu ở đó vô cùng khắc nghiệt.”
20Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
现在的很有自己的想法。
Nghĩa câu:“Thanh thiếu niên ngày nay rất có chính kiến (suy nghĩ riêng).”
21Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Chịu thiệt'?
22Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
风不但没停,更大了。
Nghĩa câu:“Gió không những không dừng, trái lại càng lớn hơn.”
23Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
大家为他。
Nghĩa câu:“Mọi người vỗ tay cho anh ấy.”
24Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '鼓掌' là gì?
25Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
这只很可爱。
Nghĩa câu:“Con thỏ này rất đáng yêu.”
26Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '反而' là gì?
27Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '青少年' là gì?
28Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '吃亏' là gì?
29Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '风格' là gì?
30Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '目录' là gì?
31Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Phong cách'?
32Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mục lục'?
33Từ vựng🗣️ Chọn Pinyin
Phiên âm đúng của từ '兔子' là gì?
34Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他喜欢穿。
Nghĩa câu:“Anh ấy thích mặc quần bò.”
35Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
请看书的。
Nghĩa câu:“Xin hãy xem mục lục của sách.”
36Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '风格' là gì?
37Từ vựng📖 Chọn nghĩa từ
Nghĩa của từ '牛仔裤' là gì?
38Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Người lính'?
39Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Con thỏ'?
40Từ vựng🔤 Chọn mặt chữ Hán
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Xấu, tồi tệ'?
Đã trả lời: 0/40 câu