Danh sách từ vựng

14 từ
HSK 1Đại từ

Đại từ anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nam giới hoặc chung chung).

shìxuéshēngma
Anh ấy cũng là học sinh phải không?
rènshi
Tôi không quen anh ấy.
zhèběnshūgěi
Đưa cuốn sách này cho cậu ấy.
ma
HSK 1particle (question)

particle (question) không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).

nǐhǎoma
Bạn có khỏe không?
zhèshìdeshūma
Đây là sách của bạn phải không?
shìzhōngguórénma
Bạn là người Trung Quốc à?
哥哥
gēge
HSK 1Danh từ

Danh từ anh trai (anh ruột hoặc anh họ lớn hơn mình).

yǒugēge
Tôi có một người anh trai.
gēge哥哥gāo
Anh trai cao hơn tôi.
gēge哥哥zàidàxuédúshū
Anh trai đang học đại học.
tài
HSK 1Phó từ

Phó từ quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').

tàihǎole
Tốt quá rồi! / Tuyệt quá!
jīntiāntàiliǎo
Hôm nay nóng quá.
zhèjiànyīfutàiguìliǎo
Cái áo này đắt quá.
HSK 1Đại từ

Đại từ cô ấy, chị ấy, bà ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới).

shìdejiějie
Chị ấy là chị gái của tôi.
hěnpiàoliang
Cô ấy rất xinh đẹp.
fēichángxǐhuan
Tôi vô cùng thích cô ấy.
妈妈
māma
HSK 1Danh từ

Danh từ mẹ, má, u (cách gọi thân mật hàng ngày).

àidemāma
Tôi yêu mẹ của tôi.
māma妈妈zàizuòfàn
Mẹ đang nấu cơm.
māmadeshūbāozàinǎér
Mẹ ơi, cặp sách của con ở đâu?
妹妹
mèimei
HSK 1Danh từ

Danh từ em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).

mèimei妹妹hěnkěài
Em gái rất đáng yêu.
yǒuliǎngmèimei
Tôi có hai người em gái.
mèimei妹妹xǐhuanyángwáwa
Em gái thích búp bê tây.
弟弟
dìdi
HSK 1Danh từ

Danh từ em trai (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).

dedìdi弟弟hěntáoqì
Em trai tôi rất nghịch ngợm.
dìdi弟弟zhèngzàiwánwánjù
Em trai đang chơi đồ chơi.
yàozhàogùhǎodìdi
Con phải chăm sóc tốt cho em trai.
hěn
HSK 1Phó từ

Phó từ rất, lắm, quá (chỉ mức độ cao).

hěnhǎo
Rất tốt.
hěngāoxìngrènshi
Rất vui được làm quen với bạn.
nàgepíngguǒhěn
Quả táo kia rất to.
máng
HSK 1Tính từ

Tính từ bận, bận rộn (nhiều việc phải làm).

mángma
Bạn có bận không?
zhèliǎngtiānhěnmáng
Hai hôm nay tôi rất bận.
gōngzuòtàimángliǎoméishíjiānchīfàn
Công việc bận quá, không có thời gian ăn cơm.
汉语
Hànyǔ
HSK 1Danh từ

Danh từ tiếng Trung Quốc, tiếng Hán, Hán ngữ.

huìshuōyìdiǎnérhànyǔ
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
dehànyǔ汉语zhēnhǎo
Tiếng Trung của bạn giỏi thật!
hànyǔ汉语hěnnánxuéma
Tiếng Trung có khó học không?
爸爸
bàba
HSK 1Danh từ

Danh từ bố, ba, cha, tía (cách gọi thân mật hàng ngày).

bàba爸爸shìmíngyīshēng
Bố tôi là một bác sĩ.
bàbahuílái
Bố, bố đã về rồi ạ!
bàba爸爸shàngbānliǎo
Bố đi làm rồi.
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 5: 这是王老师

Đây là thầy (cô) giáo vương

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15