
我
的
妹妹
今年
十岁
My younger sister is ten years old this year.
Em gái tôi năm nay mười tuổi.
妹妹
喜欢
吃
巧克力
My younger sister likes to eat chocolate.
Em gái tôi thích ăn sô-cô-la.
她
的
妹妹
在
学校
受到
了
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
我
的
弟弟
今年
十岁
My younger brother is ten years old this year.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
弟弟
喜欢
吃
巧克力
My younger brother likes to eat chocolate.
Em trai tôi thích ăn sô cô la.
我
经常
帮助
我
的
弟弟
做作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
他
今天
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
最近
我
都
很
忙,
没
时间
休息
I have been very busy recently and haven't had time to rest.
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
Bình luận