Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
干涉
gānshè
can thiệp, xen vào, dính vào.
Hán việt: can thiệp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "干涉" (gānshè) mang nghĩa "can thiệp", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 涉 (shè - thiệp): "lội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉).

Thành phần cấu tạo

干涉
gānshè
can thiệp
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:can thiệp, xen vào, dính vào.
Ví dụ (5)
hùbúgànshè互不干涉nèizhèng内政shì是liǎng两guó国wàijiāo外交de的jīběn基本yuánzé原则。
Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau là nguyên tắc ngoại giao cơ bản của hai nước.
Non-interference in each other's internal affairs is a basic principle of the two countries' diplomacy.
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该guò过duō多gānshè干涉zǐnǚ子女de的sīshēnghuó私生活。
Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào đời sống riêng tư của con cái.
Parents should not interfere too much in their children's private lives.
zhè这shì是wǒ我de的sīshì私事,qǐng请nǐ你búyào不要gānshè干涉。
Đây là việc riêng của tôi, xin bạn đừng xen vào.
This is my private matter, so please don't interfere.
rènhé任何guójiā国家dōu都wúquán无权gānshè干涉bié别guó国de的sīfǎ司法dúlì独立。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không có quyền can thiệp vào sự độc lập tư pháp của nước khác.
No country has the right to interfere with another country's judicial independence.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重tā他de的xuǎnzé选择,búyào不要héng横jiā加gānshè干涉。
Chúng ta phải tôn trọng lựa chọn của anh ấy, đừng can thiệp ngang ngược.
We should respect his choice and not meddle in it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây