Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迫不及待
pòbùjídài
vội vã không thể chờ đợi, nôn nóng, không dằn lòng được, sốt ruột muốn làm ngay.
Hán việt: bách bất cập đãi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迫不及待" (pòbùjídài) mang nghĩa "nóng lòng", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

迫不及待
pòbùjídài
nóng lòng
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:vội vã không thể chờ đợi, nôn nóng, không dằn lòng được, sốt ruột muốn làm ngay.
Ví dụ (5)
nádào拿到xīnshū新书hòu后,tā他pòbùjídài迫不及待de地dú读le了qǐlái起来。
Sau khi nhận được sách mới, anh ấy không thể chờ đợi mà đọc ngay lập tức.
After getting the new book, he couldn't wait to start reading it.
háizi孩子men们pòbùjídài迫不及待de地xiǎng想dǎkāi打开shèngdàn圣诞lǐwù礼物。
Lũ trẻ nôn nóng muốn mở quà Giáng sinh ngay.
The children couldn't wait to open their Christmas presents.
dézhī得知huòjiǎng获奖de的xiāoxi消息,tā他pòbùjídài迫不及待de地gěi给jiālǐ家里dǎ打le了diànhuà电话。
Biết tin đoạt giải, anh ấy sốt ruột gọi điện ngay về cho gia đình.
Upon hearing the news that he had won an award, he couldn't wait to call home.
kàn看zhe着mǎnzhuō满桌de的měishí美食,dàjiā大家dōu都pòbùjídài迫不及待de地náqǐ拿起le了kuàizi筷子。
Nhìn bàn đầy đồ ăn ngon, mọi người đều không dằn lòng được mà cầm đũa lên ngay.
Looking at the table full of delicious food, everyone couldn't wait to pick up their chopsticks.
wǒ我pòbùjídài迫不及待de地xiǎng想zhīdào知道kǎoshì考试jiéguǒ结果。
Tôi nóng lòng muốn biết kết quả thi ngay lập tức.
I can't wait to know the exam results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây