Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
来得及
láidejí
kịp, còn kịp, có đủ thời gian.
Hán việt: lai đắc cập
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "来得及" (láidejí) mang nghĩa "kịp", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

来得及
láidejí
kịp
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (phrase)
Nghĩa:kịp, còn kịp, có đủ thời gian.
Ví dụ (5)
bié别zháojí着急,hái还láidejí来得及。
Đừng vội, vẫn còn kịp mà.
Don't worry, there's still time.
xiànzài现在de的bìngqíng病情rúguǒ如果bú不zhìliáo治疗,kǒngpà恐怕láibùjí来不及le了。
Tình hình bệnh hiện nay nếu không chữa trị thì e rằng không kịp nữa.
If the illness isn't treated now, I'm afraid it may be too late.
nǐ你kàn看zhè这chǎng场diànyǐng电影gǎn赶de得shàng上láidejí来得及ma吗?
Bạn xem liệu có đến kịp suất chiếu phim này không?
Do you think we can still make it in time for this movie?
zhǐyào只要xiànzài现在chūfā出发,wǒmen我们jiù就láidejí来得及。
Chỉ cần xuất phát ngay bây giờ thì chúng ta sẽ kịp.
As long as we leave now, we'll make it in time.
fàngxīn放心ba吧,zuò做wán完zhè这xiàng项gōngzuò工作juéduì绝对láidejí来得及。
Yên tâm đi, làm xong công việc này chắc chắn là kịp.
Don't worry, we'll definitely finish this work in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây