Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忧郁
yōuyù
u uất, u sầu, buồn rầu, trầm uất, trầm cảm.
Hán việt: ưu uất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "忧郁" (yōuyù) mang nghĩa "u sầu", kết hợp bởi 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 郁 (yù - uất): "u uất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 郁: Vùng đất kinh đô (阝) có (有) rừng cây rậm rạp tỏa hương thơm ngát nhưng cũng gợi nỗi niềm chất chứa, nghĩa là nồng đậm, u uất (郁).

Thành phần cấu tạo

忧郁
yōuyù
u sầu
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
郁
yù • uất
u uất
有
Hữu
Có / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:u uất, u sầu, buồn rầu, trầm uất, trầm cảm.
Ví dụ (5)
tā他nà那shuāng双yōuyù忧郁de的yǎnjing眼睛ràng让rén人kàn看le了xīnténg心疼。
Đôi mắt u buồn của anh ấy khiến người ta nhìn thấy mà đau lòng.
His melancholy eyes make people feel sorry for him.
chángqī长期de的yālì压力ràng让tā他huànshàng患上le了yánzhòng严重de的yōuyùzhèng忧郁症。
Áp lực trong thời gian dài khiến anh ấy mắc chứng trầm cảm nghiêm trọng.
Long-term stress caused him to develop severe depression.
yīnyǔ阴雨liánmián连绵de的tiānqì天气róngyì容易ràng让rén人gǎndào感到yōuyù忧郁。
Thời tiết mưa dầm dề dễ khiến người ta cảm thấy u sầu.
Prolonged rainy weather can easily make people feel gloomy.
zhè这shǒu首qǔzi曲子chōngmǎn充满le了yōuyù忧郁de的qíngdiào情调。
Khúc nhạc này tràn ngập giai điệu u buồn (trầm uất).
This piece is full of a melancholy mood.
tā他xìnggé性格nèixiàng内向,shènzhì甚至yǒudiǎn有点yōuyù忧郁。
Tính cách anh ấy hướng nội, thậm chí có chút u uất.
He is introverted, even a bit melancholic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây