Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上座
shàngzuò
thượng tọa, chỗ ngồi danh dự, ghế trên (vị trí trang trọng nhất trên bàn tiệc, thường đối diện cửa chính).
Hán việt: thướng toà
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上座" (shàngzuò) nghĩa là "chỗ ngồi cao quý, chỗ ngồi danh dự, ghế trên", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 座 (zuò): tòa.

Thành phần cấu tạo

上座
shàngzuò
chỗ ngồi cao quý, chỗ ngồi danh dự, ghế trên
一
卜
广
坐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thượng tọa, chỗ ngồi danh dự, ghế trên (vị trí trang trọng nhất trên bàn tiệc, thường đối diện cửa chính).
Ví dụ (8)
jīn tiān今天shì是yé ye爷爷de的shēng rì生日,qǐng请yé ye爷爷zuò坐shàng上zuò座。
Hôm nay là sinh nhật ông nội, mời ông ngồi ghế thượng tọa.
zài在zhōng guó中国yàn宴xí席shàng上,shàng上zuò座tōng cháng通常shì是liú留gěi给zuì最zūn尊guì贵de的kèr en客人de的。
Trên bàn tiệc Trung Quốc, chỗ ngồi danh dự thường được dành cho vị khách tôn quý nhất.
àn zhào按照lǐ礼yí仪,zhǔr én主人yīng gāi应该yāo qǐng邀请zhǎng bèi长辈zuò坐shàng上zuò座。
Theo nghi thức, chủ nhân nên mời người lớn tuổi ngồi vào ghế trên.
dà jiā大家hù xiāng互相tuī推ràng让,shéi谁dōu都bù不gǎn敢zuò坐shàng上zuò座。
Mọi người nhường nhau, ai cũng không dám ngồi vào ghế danh dự.
bù不zhī dào知道nǎ哪ge个wèi zhì位置shì是shàng上zuò座,pà怕zuò坐cuò错le了shī失lǐ礼。
Không biết chỗ nào là ghế thượng tọa, sợ ngồi nhầm thì thất lễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây