Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宣泄
xuānxiè
giải tỏa, trút cảm xúc
Hán việt: tuyên tiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宣泄" (xuānxiè) mang nghĩa "giải tỏa, trút cảm xúc", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 泄 (xiè - tiết): "rò rỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 泄: Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄).

Thành phần cấu tạo

宣泄
xuānxiè
giải tỏa, trút cảm xúc
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải tỏa, trút cảm xúc
Ví dụ (5)
yùndòng运动shì是bāngzhù帮助rénmen人们xuānxiè宣泄qíngxù情绪de的jiànkāng健康fāngshì方式。
Tập thể thao là phương thức lành mạnh giúp con người giải tỏa cảm xúc.
He needs an outlet for his anger.
kūqì哭泣qíshí其实yě也shì是yì一zhǒng种xuānxiè宣泄yālì压力de的hǎo好fāngshì方式。
Khóc thực ra cũng là một cách tốt để giải tỏa áp lực.
Crying is a very good way to relieve stress.
tā她xiàng向hǎo好péngyou朋友qīngsù倾诉,xuānxiè宣泄le了nèixīn内心de的qíngxù情绪。
Cô ấy tâm sự với người bạn thân, giải tỏa (trút) những cảm xúc trong lòng.
She vented her emotions to a close friend.
tīng听yīnyuè音乐kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们xuānxiè宣泄yāyì压抑de的qínggǎn情感。
Nghe nhạc có thể giúp chúng ta giải tỏa những tình cảm bị kìm nén.
Music can help us release pent-up emotions.
yùdào遇到bú不shùnxīn顺心de的shì事,bié别bǎ把bùmǎn不满xuānxiè宣泄gěi给biérén别人。
Khi gặp chuyện không vừa ý, đừng trút cảm xúc bất mãn sang người khác.
Don't take out your dissatisfaction on other people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây