Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兽药
shòuyào
Thuốc thú y
Hán việt: thú dược
—

Gợi nhớ

Từ "兽药" (shòuyào) mang nghĩa "Thuốc thú y", kết hợp bởi 兽 (shòu - thú): "Thú vật" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兽: Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

兽药
shòuyào
Thuốc thú y
兽
shòu • thú
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc thú y
Ví dụ (3)
shòuyào兽药de的shǐyòng使用bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守xiū休yào药qī期de的guīdìng规定,fángzhǐ防止yàowù药物cánliú残留wēihài危害réntǐ人体jiànkāng健康。
Sử dụng thuốc thú y bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định về thời gian ngừng thuốc trước khi giết mổ để tránh tồn dư thuốc gây hại sức khỏe con người.
The use of veterinary drugs must strictly comply with withdrawal period regulations to prevent drug residues from harming human health.
gòumǎi购买shòuyào兽药shí时xū需rènzhǔn认准guójiā国家 gvpGVP rènzhèng认证biāozhì标志。
Khi mua thuốc thú y cần nhận diện đúng nhãn chứng nhận đạt chuẩn GVP (thực hành sản xuất tốt thuốc thú y) của nhà nước.
When purchasing veterinary drugs, look for the national GVP certification mark.
lànyòng滥用shòuyào兽药huì会dǎozhì导致bìngyuántǐ病原体chǎnshēng产生yánzhòng严重de的nàiyàoxìng耐药性。
Lạm dụng thuốc thú y sẽ dẫn đến các tác nhân gây bệnh sinh ra tính kháng thuốc nghiêm trọng.
Abuse of veterinary drugs will cause pathogens to develop serious drug resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây