Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家禽
jiāqín
gia cầm, chim nuôi
Hán việt: gia cầm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "家禽" (jiāqín) mang nghĩa "gia cầm, chim nuôi", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 禽 (qín - cầm): "Chim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 禽: Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽).

Thành phần cấu tạo

家禽
jiāqín
gia cầm, chim nuôi
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
禽
qín • cầm
Chim
人
Bộ Nhân
Con người (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia cầm, chim nuôi
Ví dụ (5)
jī鸡hé和yā鸭shì是chángjiàn常见de的jiāqín家禽。
Gà và vịt là những loại gia cầm phổ biến.
Chickens and ducks are common poultry.
zhè这gè个nóngchǎng农场sìyǎng饲养le了dàliàng大量de的jiāqín家禽。
Nông trại này chăn nuôi một lượng lớn gia cầm.
This farm raises a large amount of poultry.
jiāqín家禽de的ròu肉hányǒu含有fēngfù丰富de的dànbáizhì蛋白质。
Thịt gia cầm chứa rất nhiều protein.
Poultry meat is rich in protein.
wǒmen我们xūyào需要fángzhǐ防止jiāqín家禽jíbìng疾病de的chuánbō传播。
Chúng ta cần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh ở gia cầm.
We need to prevent the spread of poultry diseases.
qínliúgǎn禽流感gěi给jiāqín家禽yǎngzhíyè养殖业dàilái带来le了chénzhòng沉重de的sǔnshī损失。
Cúm gia cầm đã mang lại tổn thất nặng nề cho ngành chăn nuôi gia cầm.
Avian influenza has caused heavy losses to the poultry farming industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây