软件授权商务客户端,软件授权商业客户
ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān / ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù')
Nghĩa:khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm
Ví dụ (3)
biǎo leruǎn jiànshòuquánshāng duān,ruǎn jiànshòuquánshāng
Trong biểu mẫu đã ghi khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm.
qǐngquèr ènruǎn jiànshòuquánshāng duān,ruǎn jiànshòuquánshāng shì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm có đúng không.
ruǎn jiànshòuquánshāng duān,ruǎn jiànshòuquánshāng yàodān shuō míng
Khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây