Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扭矩
niǔjǔ
Mô-men xoắn
Hán việt: nữu củ
—

Gợi nhớ

Từ "扭矩" (niǔjǔ) mang nghĩa "Mô-men xoắn", kết hợp bởi 扭 (niǔ - nữu): "Vặn" + 矩 (jǔ - củ): "hình chữ nhật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扭: Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭). • Chữ 矩: Người thợ mộc ngắm thẳng như mũi tên (矢) và cầm chiếc thước lớn (巨) để đo vẽ chuẩn xác từng góc vuông, khuôn phép và hình chữ nhật (矩).

Thành phần cấu tạo

扭矩
niǔjǔ
Mô-men xoắn
扭
niǔ • nữu
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
矩
jǔ • củ
hình chữ nhật
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô-men xoắn
Ví dụ (3)
zhuāngpèi装配gāoqiángdù高强度luóshuān螺栓shí时,bìxū必须shǐyòng使用niǔlì扭力bānshǒu扳手yǐ以dádào达到guīdìng规定de的shèjì设计niǔjǔ扭矩。
Khi lắp bu-lông cường độ cao, bắt buộc phải dùng cờ lê lực để đạt được mô-men xoắn thiết kế quy định.
When assembling high-strength bolts, a torque wrench must be used to achieve the specified design torque.
gāi该jiǎnsùjī减速机kěyǐ可以zài在jiàngdī降低diàndòngjī电动机zhuànsù转速de的tóngshí同时shūchū输出jùdà巨大de的niǔjǔ扭矩。
Hộp giảm tốc này có thể nâng công suất mô-men xoắn đầu ra cực đại đồng thời giảm tốc độ quay của động cơ điện.
This speed reducer can output massive torque while reducing the rotational speed of the electric motor.
zhǔzhóu主轴niǔjǔ扭矩bùzú不足huì会dǎozhì导致dà大jìnjǐliàng进给量qiēxiāo切削shí时chūxiàn出现mèn闷chē车xiànxiàng现象。
Mô-men xoắn của trục chính không đủ sẽ dẫn đến hiện tượng kẹt dừng máy (mất đà) khi cắt gọt với lượng tiến phôi lớn.
Insufficient spindle torque will cause the machine to stall during cutting with a large feed rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây