Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扭头
niǔ//tóu
ngoảnh đầu, quay đầu lại
Hán việt: nữu đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扭头" (niǔ//tóu) mang nghĩa "ngoảnh đầu, quay đầu lại", kết hợp bởi 扭 (niǔ - nữu): "Vặn" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扭: Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

扭头
niǔ//tóu
ngoảnh đầu, quay đầu lại
扭
niǔ • nữu
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'niǔ / tóu')
Nghĩa:ngoảnh đầu, quay đầu lại
Ví dụ (5)
tā他niǔtóu扭头kàn看le了wǒ我yì一yǎn眼。
Anh ấy ngoảnh đầu lại nhìn tôi một cái.
He turned his head and glanced at me.
shēngqì生气hòu后,tā她niǔtóu扭头jiù就zǒu走。
Sau khi tức giận, cô ấy ngoảnh đầu bước đi luôn.
After getting angry, she turned her head and walked away.
tīngdào听到jiàoshēng叫声,wǒ我lìkè立刻niǔtóu扭头kàn看guòqù过去。
Nghe thấy tiếng gọi, tôi lập tức quay đầu nhìn sang.
Hearing the shout, I immediately turned my head to look.
háizi孩子bù不chīyào吃药,niǔtóu扭头bìkāi避开le了sháozi勺子。
Đứa trẻ không chịu uống thuốc, ngoảnh đầu né chiếc thìa.
The child refused to take the medicine and turned his head away from the spoon.
tā她zǒudào走到ménkǒu门口,yòu又niǔtóu扭头duì对wǒ我xiàolexiào笑了笑。
Cô ấy đi đến cửa, lại quay đầu mỉm cười với tôi.
She walked to the door, then turned her head and smiled at me again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây