Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
别扭
bièniu
khó chịu, gượng gạo, kỳ cục, không thuận, tréo ngoe, sượng.
Hán việt: biệt nữu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "别扭" (bièniu) mang nghĩa "khó chịu", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 扭 (niǔ - nữu): "Vặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 扭: Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭).

Thành phần cấu tạo

别扭
bièniu
khó chịu
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
扭
niǔ • nữu
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khó chịu, gượng gạo, kỳ cục, không thuận, tréo ngoe, sượng.
Ví dụ (5)
zhè这shuāng双xīnxié新鞋chuān穿zhe着yǒudiǎn有点bièniu别扭。
Đôi giày mới này đi vào thấy hơi khó chịu (không thuận chân).
These new shoes feel a bit uncomfortable.
zhè这jù句huà话dú读qǐlái起来hěn很bièniu别扭,bù不tōngshùn通顺。
Câu này đọc lên thấy rất sượng (ngang tai), không trôi chảy.
This sentence sounds awkward and doesn't read smoothly.
dāng当zhe着zhème这么duō多rén人de的miàn面kuā夸wǒ我,wǒ我juéde觉得tǐng挺bié别niǔ扭de的。
Khen tôi trước mặt bao nhiêu người thế này, tôi thấy khá là gượng gạo (ngại ngùng).
Being praised in front of so many people makes me feel quite awkward.
zhè这gè个zīshì姿势tài太bié别niǔ扭le了,huàn换yí一gè个ba吧。
Tư thế này kỳ cục (vặn vẹo) quá, đổi cái khác đi.
This posture is too awkward—try a different one.
tā他zhè这rén人xìnggé性格yǒudiǎn有点bié别niǔ扭,bù不hǎo好xiāngchǔ相处。
Người này tính tình hơi trái khoáy (khó chịu), không dễ chung sống.
He has a somewhat awkward personality and isn't easy to get along with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây