Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冗余
rǒngyú
Dự phòng / Dư thừa thiết kế
Hán việt: nhũng dư
—

Gợi nhớ

Từ "冗余" (rǒngyú) mang nghĩa "Dự phòng / Dư thừa thiết kế", kết hợp bởi 冗 (rǒng - nhũng): "Thừa thãi" + 余 (yú - dư): "Dư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冗: Dưới mái nhà chật hẹp (冖) lại bày thêm chiếc bàn nhỏ (几) chắn lối đi mà không dùng tới, tạo cảm giác thừa thãi, rườm rà (冗). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余).

Thành phần cấu tạo

冗余
rǒngyú
Dự phòng / Dư thừa thiết kế
冗
rǒng • nhũng
Thừa thãi
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (phía dưới)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Dự phòng / Dư thừa thiết kế
Ví dụ (2)
shùjù数据zhōngxīn中心pèibèi配备le了shuānglù双路gōngdiàn供电hé和fādiànjī发电机,yǐ以shíxiàn实现diànlì电力xìtǒng系统de的wùlǐ物理rǒngyú冗余。
Trung tâm dữ liệu được trang bị nguồn điện hai đường và máy phát điện để thực hiện dự phòng vật lý cho hệ thống điện.
The data center is equipped with dual power feeds and generators to achieve physical redundancy for the power system.
shùjùkù数据库de的duō多fùběn副本jīzhì机制tōngguò通过cúnchǔ存储rǒngyú冗余shùjù数据lái来bǎozhàng保障shùjù数据ānquánxìng安全性。
Cơ chế đa bản sao của cơ sở dữ liệu bảo đảm an toàn dữ liệu thông qua việc lưu trữ các dữ liệu dự phòng.
The multi-replica mechanism of a database ensures data safety by storing redundant data.
2
tính từ
Nghĩa:Dự phòng / Dư thừa thiết kế
Ví dụ (1)
zhè这duàn段dàimǎ代码bāohán包含le了dàliàng大量rǒngyú冗余de的cháxún查询luójí逻辑,yīngdāng应当jǐnkuài尽快qīnglǐ清理。
Đoạn mã nguồn này chứa lượng lớn logic truy vấn dư thừa, cần dọn dẹp càng sớm càng tốt.
This piece of code contains a large amount of redundant query logic and should be cleaned up as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây