Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盈余保险
yíngyú bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền lãi
Hán việt: doanh dư bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "盈余保险" (yíngyú bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tiền lãi", kết hợp bởi 盈 (yíng - doanh): "đầy" + 余 (yú - dư): "Dư" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

盈余保险
yíngyú bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền lãi
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tiền lãi
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明yíng盈yú余bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tiền lãi.
The sales representative is explaining surplus insurance.
yíng盈yú余bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tiền lãi sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Surplus insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了yíng盈yú余bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tiền lãi.
Surplus insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây