波峰焊
—
Gợi nhớ
Từ "波峰焊" (bōfēnghàn) mang nghĩa "Lò hàn sóng / Wave soldering", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 峰 (fēng - phong): "Đỉnh" + 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 峰: Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰). • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 波峰焊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lò hàn sóng / Wave soldering
Ví dụ (3)
插脚元件装配完成后,需要通过波峰焊机进行大批量全自动底面焊接。
Sau khi ghim cắm xong linh kiện chân cắm, bo mạch cần đi qua máy hàn sóng để tiến hành hàn tự động mặt đáy hàng loạt (Lò hàn sóng).
After through-hole component assembly is completed, the boards need to pass through a wave soldering machine for high-volume, fully automatic bottom-side soldering.
波峰焊的锡槽温度通常恒定在两百五十摄氏度,由锡泵激起一股液态熔融锡波。
Nhiệt độ bể thiếc của lò hàn sóng thường giữ ổn định ở 250 độ C, do bơm tạo sóng đẩy trào lên một làn sóng thiếc nóng chảy lỏng.
The solder pot temperature in wave soldering is usually kept constant at 250 degrees Celsius, with a solder pump agitating a wave of molten liquid solder.
在通过波峰焊前,电路板底面必须喷涂助焊剂,以清除铜箔表面的油污氧化层。
Trước khi đi qua làn sóng thiếc của lò hàn sóng, mặt dưới bo mạch phải được phun quét chất trợ hàn để tẩy rửa lớp ô xy hóa dầu mỡ trên bề mặt đồng.
Before passing through wave soldering, the bottom side of the circuit board must be sprayed with flux to remove grease and oxide layers on the copper foil surface.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây